900 từ viết tắt trong xuất nhập khẩu hay gặp nhất

    Những từ viết tắt tiếng anh trong xuất nhập khẩu phổ biến nhất thường được sử dụng trong ngân hàng, hóa đơn chứng từ giao nhận, kiểm tra hàng hóa, ngành logistics.

    Loading...

    Mục lục

    Các từ viết tắt trong xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh thường dùng khi giao dịch tại ngân hàng

    Reference CodeEnglishCách đọcTiếng Việt
    AWRB/L Endorsement/ˌbɪl əv ˈleɪdɪŋ/ /ɪnˈdɔːrsmənt/Ký hậu vận đơn
    B/LBill of Lading/ˌbɪl əv ˈleɪdɪŋ/Vận đơn
    BACExport Bill under Usance DC/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /’ju:zəns/Chứng từ xuất khẩu dưới L/C trả chậm
    BAPExport Bill Collection under D/A/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /kəˈlekʃn/ /ˈʌndər/Chứng từ xuất khẩu nhờ thu trả chậm (D/A)
    BCCCheque Collection/tʃek/ /kəˈlekʃn/Séc nhờ thu
    BLRBase Lending Rate/beɪs/ /ˈlendɪŋ reɪt/Lãi suất cho vay cơ bản
    BPCExport Billl under Sight DC/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /saɪt/Chứng từ xuất khẩu dưới L/C trả ngay
    BPPExport Bill Collection under D/P/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /kəˈlekʃn/ /ˈʌndər/Chứng từ xuất khẩu nhờ thu trả ngay (D/P)
    BRImport Bill under Sight DC/ˈɪmpɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /saɪt/Chứng từ nhập khẩu dưới L/C trả ngay
    CHGCharge(s)/tʃɑːrdʒ/Lệ phí
    CILImport Loan/ˈɪmpɔːrt/ /loʊn/Khoản vay nhập khẩu
    COMMCommission/kəˈmɪʃn/Phí
    CUACurrent Account/ˈkɜːrənt əkaʊnt/Tài khoản vãng lai
    CUICurrent Account with Interest Bearing/ˈkɜːrənt əkaʊnt/ /wɪθ/ /ˈɪntrəst/ /ˈberɪŋ/Tài khoản vãng lai có lãi suất
    DCSight Documentary Credit/saɪt/  /ˌdɑːkjuˈmentri/ /ˈkredɪt/L/C nhập khẩu trả ngay
    DCAExport DC Advising/ɪkˈspɔːrt/ /ədˈvaɪzɪŋ/Thông báo L/C xuất khẩu
    DDDemand Draft/dɪˈmænd dræft/Hối phiếu (đi)
    DISCDiscrepancy/dɪsˈkrepənsi/Bất hợp lệ
    DPBImport Bill under Usance DC/ˈɪmpɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər//’ju:zəns/Chứng từ nhập khẩu dưới L/C trả chậm
    DPCUsance Documentary Credit/’ju:zəns/  /ˌdɑːkjuˈmentri/ /ˈkredɪt/L/C nhập khẩu trả chậm
    EXPExport/ɪkˈspɔːrt/Xuất khẩu
    FLNFixed Term Loans/fɪkst/ /tɜːrm//loʊns/Khoản vay thanh toán cuối kỳ
    GTE/GT1Guarantee/ˌɡærənˈtiː/Bảo lãnh
    HIBInternet Banking/ˈɪntərnet/ /ˈbæŋkɪŋ/Ngân hàng trực tuyến
    IBCImport Bill under Collection (DP, DA)/ˈɪmpɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /kəˈlekʃn/Chứng từ nhập khẩu nhờ thu (D/A, D/P)
    IILIrregular Installment Loan/ɪˈreɡjələr/ /ɪnˈstɔːlmənt/ /loʊn/Khoản vay thanh toán định kỳ khác nhau
    IMPImport/ˈɪmpɔːrt/Nhập khẩu
    INVInvoice/ˈɪnvɔɪs/Hóa đơn
    ISS BKIssuing Bank/ˈɪʃuːɪŋ//ˈbæŋk/Ngân hàng phát hành (L/C)
    LAEExport Loan/ɪkˈspɔːrt//loʊn/Khoản vay theo hợp đồng xuất khẩu
    LPLocal Payment/ˈloʊkl/ /ˈpeɪmənt/Thanh toán trong nước
    MDAMarginal Deposit against Load/ˈmɑːrdʒɪnl/ /dɪˈpɑːzɪt/ /əˈɡenst/ /loʊd/Tỷ lệ ký quỹ trên khoản vay
    OBCExport Bill under Collection (without financing)/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /kəˈlekʃn/Chứng từ xuất khẩu nhờ thu (không chiết khấu)
    P/OPayment Order/ˈpeɪmənt/ /ˈɔːrdər/Ủy nhiệm chi
    PCExport Loan/ɪkˈspɔːrt/ /loʊn/Khoản vay theo L/C xuất khẩu
    RBLReducing Balance Loan/rɪˈduːs/ /ˈbæləns/ /loʊn/Khoản vay thanh toán định kỳ bằng nhau
    REFReference/ˈrefrəns/Số tham chiếu
    RFEReceivable Finance/rɪˈsiːvəbl/ /ˈfaɪnæns/Tài trợ khoản phải thu
    SDCStandby DC/ˈstændbaɪ/L/C dự phòng
    SGTShipping Guarantee/ˈʃɪpɪŋ/ /ˌɡærənˈtiː/Bảo lãnh nhận hàng
    SSVSaving Account/ˈseɪvɪŋ/ /əˈkaʊnt/Tài khoản an lợi
    TInternal Transfer/ɪnˈtɜːrnl/ /trænsˈfɜːr/Thanh toán nội bộ
    TD1Time Deposit Account/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /əˈkaʊnt/Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
    TD3Deposit Under Lien/dɪˈpɑːzɪt/ /ˈʌndər/ /ˈliːən/Tiền gửi cầm cố
    TD4Saving Deposit/ˈseɪvɪŋ/ /dɪˈpɑːzɪt/Tiền gửi tiết kiệm
    TDITime Deposit Interim Interest/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /ˈɪntərɪm/ /ˈɪntrəst/Tiền gửi kỳ hạn nhận lãi theo chu kỳ thỏa thuận
    TMDTime Deposit/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/Tiền gửi kỳ hạn
    TRATime Deposit Interim Interest/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /ˈɪntərɪm//ˈɪntrəst/Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn nhận lãi hàng tháng
    TRCTime Deposit for Secured Credit Card/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /fər/ /səˈkjʊrɪd/ /ˈkredɪt/ /kɑːrd/Tiền gửi ký quỹ cho thẻ tín dụng
    TRFTransfer/trænsˈfɜːr/Chuyển khoản
    TTTelegraphic Transfer/ˌtelɪˈɡræfɪk/ /trænsˈfɜːr/Điện chuyển tiền (đi)
    TTIInward Telegraphic Transfer/ˈɪnwərd/ /ˌtelɪˈɡræfɪk/ /trænsˈfɜːr/Điện chuyển tiền (đến)
    WDRWithdrawal/wɪðˈdrɔːəl/Rút tiền

     

    tu viet tat nganh xuat nhap khau 0

    Các từ viết tắt trong ngành logistics

    1. Shipping Lines: hãng tàu
    2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
    3. Airlines: hãng máy bay
    4. Flight No: số chuyến bay
    5. Voyage No: số chuyến tàu
    6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
    7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
    8. Freight: cước
    9. Ocean Freight (O/F): cước biển
    10. Air freight: cước hàng không
    11. Sur-charges: phụ phí
    12. Addtional cost = Sur-charges
    13. Local charges: phí địa phương
    14. Delivery order: lệnh giao hàng
    15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng
    16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)
    17. Seal: chì
    18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)
    19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
    20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng
    21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
    22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng
    23. Port of transit: cảng chuyển tải
    24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu
    25. Shipper: người gửi hàng
    26. Consignee: người nhận hàng
    27. Notify party: bên nhận thông báo
    28. Order party: bên ra lệnh
    29. Marks and number: kí hiệu và số
    30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp
    31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa
    32. Transhipment: chuyển tải
    33. Consignment: lô hàng
    34. Partial shipment: giao hàng từng phần
    35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng
    36. Airway: đường hàng không
    37. Seaway: đường biển
    38. Road: vận tải đường bộ
    39. Railway: vận tải đường sắt
    40. Pipelines: đường ống
    41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
    42. Endorsement: ký hậu
    43. To order: giao hàng theo lệnh…
    44. FCL – Full container load: hàng nguyên container
    45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải
    46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải
    47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ
    48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
    49. Container Yard – CY: bãi container
    50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ
    51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)
    52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
    53. Freight prepaid: cước phí trả trước
    54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại…
    55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
    56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
    57. Said to contain (STC): kê khai gồm có
    58. Shipper’s load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng
    59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
    60. Lashing: chằng
    61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
    62. Measurement: đơn vị đo lường
    63. As carrier: người chuyên chở
    64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
    65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng
    66. Liner: tàu chợ
    67. Voyage: tàu chuyến
    68. Bulk vessel: tàu rời
    69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến
    70. Detention: phí lưu container tại kho riêng
    71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi
    72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)
    73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
    74. Ship rail: lan can tàu
    75. Transit time: thời gian trung chuyển
    76. Departure date: ngày khởi hành
    77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần
    78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng
    79. Shipped on board: giao hàng lên tàu
    80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
    81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)
    82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)
    83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày
    84. Open-top container (OT): container mở nóc
    85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng
    86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
    87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)
    88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)
    89. Tare: trọng lượng vỏ cont
    90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)
    91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng. Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển
    1. Container packing list: danh sách container lên tàu
    2. Means of conveyance:  phương tiện vận tải
    3. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành
    4. Trucking: phí vận tải nội địa
    5. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking
    6. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ
    7. Forklift: xe nâng
    8. Cut-off time: giờ cắt máng
    9. Closing time = Cut-off time
    10. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy
    11. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến
    12. Omit: tàu không cập cảng
    13. Roll: nhỡ tàu
    14. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu
    15. Shipment terms: điều khoản giao hàng
    16. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)
    17. Nominated: hàng chỉ định
    18. Volume: số lượng hàng book
    19. Laytime: thời gian dỡ hàng
    20. Freight note: ghi chú cước
    21. Bulk container: container hàng rời
    22. Ship’s owner: chủ tàu
    23. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)
    24. On deck: trên boong, lên boong tàu
    25. Shipping marks: ký mã hiệu
    26. Merchant: thương nhân
    27. Straight BL: vận đơn đích danh
    28. Bearer BL: vận đơn vô danh
    29. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)
    30. Straight BL: vận đơn đích danh
    31. Through BL: vận đơn chở suốt
    32. Negotiable: chuyển nhượng được
    33. Non-negotiable: không chuyển nhượng được
    34. Port-port: giao từ cảng đến cảng
    35. Door-Door: giao từ kho đến kho
    36. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)
    37. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)
    38. Charterer: người thuê tàu
    39. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
    40. Bulk Cargo: Hàng rời
    41. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
    42. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)
    43. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng
    44. Container Ship: Tàu container
    45. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng không tàu
    46. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot
    47. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm
    48. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)
    49. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)
    50. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế
    51. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng
    52. Said to weight: Trọng lượng khai báo
    53. Said to contain: Được nói là gồm có
    54. Terminal: bến
    55. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ
    56. Transit time: Thời gian trung chuyển
    57. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
    58. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa
    59. Hazardous goods: hàng nguy hiểm
    60. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm
    61. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)
    62. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng
    63. Container: công-te-nơ chứa hàng
    64. Stowage: xếp hàng
    65. Trimming: san, cào hàng
    66. Crane/tackle: cần cẩu
    67. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế
    68. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng
    69. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở
    70. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
    71. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
    72. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
    73. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí
    74. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)
    75. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới
    76. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới
    77. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến
    78. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến
    79. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu
    80. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng
    81. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế
    82. Cost: chi phí
    83. Risk: rủi ro
    84. Freighter: máy bay chở hàng
    85. Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh
    86. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau
    87. Seaport: cảng biển
    88. Airport: sân bay
    89. Handle: làm hàng
    90. In transit: đang trong quá trình vận chuyển
    91. Hub: bến trung chuyển
    92. Oversize: quá khổ
    93. Overweight: quá tải
    94. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi Container được xếp lên tàu.
    95. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
    96. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.
    97. Intermodal: Vận tải kết hợp
    98. Trailer: xe mooc
    99. Clean: hoàn hảo
    100. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)
    101. Dimension: kích thước
    102. Tonnage: Dung tích của một tàu
    103. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu
    104. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
    105. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế
    106. Net weight: khối lượng tịnh
    107. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không
    108. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)
    109. Empty container: container rỗng
    110. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)
    111. DC- dried container: container hàng khô
    112. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt
    113. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)
    114. Laycan: thời gian tàu đến cảng
    115. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)
    116. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu
    117. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại
    118. Free in (FI): miễn xếp
    119. Free out (FO): miễn dỡ
    120. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ
    121. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp
    122. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt
    123. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu
    124. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo
    125. BL draft: vận đơn nháp
    126. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa
    127. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển
    128. Shipping note – Phiếu gửi hàng
    129. Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng
    130. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt
    131. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế
    132. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL
    133. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
    134. BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu
    135. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)
    136. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor
    137. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
    138. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
    139. Peak Season Surcharge (PSS):Phụ phí mùa cao điểm.
    140. CIC (Container Imbalance Charge)hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập
    141. GRI (General Rate Increase):phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm)
    142. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng
    143. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
    144. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến
    145. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
    146. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước (quy tắc AFR của Nhật)
    147. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ
    148. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh
    149. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF
    150. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama
    151. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)
    152. Labor fee: Phí nhân công
    153. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng nguy hiểm
    154. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu
    155. Ship flag: cờ tàu
    156. Weightcharge = chargeable weight
    157. Chargeable weight: trọng lượng tính cước
    158. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư
    159. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)
      Khối D8 gồm những môn gì, gồm những ngành nào?

    Các từ viết tắt trong lúc thương lượng- làm hợp đồng xuất nhập khẩu

    1. Inquiry: đơn hỏi hàng
    2. Enquiry = inquiry = query
    3. Purchase: mua hàng
    4. Procurement: sự thu mua hàng
    5. Inventory: tồn kho
    6. Sales off: giảm giá
    7. Free of charge (FOC)
    8. Buying request = order request = inquiry
    9. Negotiate/negotiation: đàm phán
    10. Price countering: hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain: mặc cả)
    11. Transaction: giao dịch
    12. Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc
    13. Co-operate: hợp tác
    14. Sign: kí kết
    15. Quote: báo giá
    16. Release order: đặt hàng (ai)
    17. Give sb order: cho ai đơn đặt hàng
    18. Assurance: sự đảm bảo
    19. Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)
    20. Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)
    21. Trial order : đơn đặt hàng thử
    22. Underbilling: giảm giá trị hàng trên invoice
    23. Undervalue = Underbilling
    24. PIC – person in contact: người liên lạc
    25. Person in charge: người phụ trách
    26. Quotation: báo giá
    27. Offer = quotation
    28. Validity: thời hạn hiệu lực (của báo giá)
    29. Price list: đơn giá
    30. RFQ = request for quotation = inquiry: yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng
    31. Requirements: yêu cầu
    32. Commission Agreement: thỏa thuận hoa hồng
    33. Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không tiết lộ thông tin
    34. Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận
    35. Deal: thỏa thuận
    36. Fix: chốt
    37. Deduct = reduce: giảm giá
    38. Bargain: mặc cả
    39. Rate: tỉ lệ/mức giá
    40. Throat-cut price: giá cắt cổ
    41. Match: khớp được
    42. Target price: giá mục tiêu
    43. Terms and conditions: điều khoản và điều kiện
    44. Feedback: phản hồi của khách
    45. Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu
    46. Complaints: khiếu kiện, phàn nàn
    47. Company Profile: hồ sơ công ty
    48. Input /raw material: nguyên liệu đầu vào
    49. Quality assurance (QA): bộ phận quản lý chất lượng
    50. Quality Control (QC): bộ phận quản lý chất lượng

    Các từ viết tắt khi làm hợp đồng quốc tế

    1. Contract: Hợp đồng
    2. Purchase contract: hợp đồng mua hàng
    3. Sale Contract: hợp đồng mua bán
    4. Sales contract = Sales contract
    5. Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương
    6. Principle agreement: hợp đồng nguyên tắc
    7. Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng
    8. Come into effect/come into force: có hiệu lực
    9. Article: điều khoản
    10. Validity: thời gian hiệu lực
    11. Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)
    12. Goods description: mô tả hàng hóa
    13. Commodity = Goods description
    14. Items: hàng hóa
    15. Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)
    16. Quantity: số lượng
    17. Quality specifications: tiêu chuẩn chất lượng
    18. Documents required: chứng từ yêu cầu
    19. Shipping documents: chứng từ giao hang
    20. Terms of payment: điều kiện thanh toán
    21. Unit price: đơn giá
    22. Amount: giá trị hợp đồng
    23. Grand amount: tổng giá trị
    24. Settlement: thanh toán
    25. Delivery time: thời gian giao hàng
    26. Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C
    27. Lead time: thời gian làm hàng
    28. Packing/packaging: bao bì, đóng gói
    29. Standard packing:  đóng gói tiêu chuẩn
    30. Arbitration: điều khoản trọng tài
    31. Force mejeure: điều khoản bất khả kháng
    32. Terms of maintainance: điều khoản bào trì, bảo dưỡng
    33. Terms of guarantee/warranty: điều khoản bảo hành
    34. Terms of installation and operation: điều khoản lắp đặt và vận hành
    35. Terms of test running: điều khoản chạy thử
    36. Model number: số mã/mẫu hàng
    37. Heat treatment: xử lý bằng nhiệt
    38. Dosage: liều lượng
    39. Exposure period: thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)
    40. Penalty: điều khoản phạt
    41. Claims: Khiếu nại
    42. Disclaimer: sự miễn trách
    43. Act of God = force majeure: bất khả kháng
    44. Inspection: giám định
    45. Dispute: tranh cãi
    46. Liability : trách nhiệm
    47. On behalf of: đại diện/thay mặt cho
    48. Subject to: tuân thủ theo
    49. Brandnew: mới hoàn toàn
    50. General Conditions: các điều khoản chung
    51. Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce and Industry (VIAC): trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam tại Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam
    52. Signature: chữ kí
    53. Stamp: đóng dấu
    54. In seaworthy cartons packing: Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển
    55. Date of manufacturing:  ngày sản xuất
    56. Label/labelling: nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa
    57. Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong
    58. Outer packing: đóng gói bên ngoài
    59. Unit: đơn vị
    60. Piece: chiếc, cái
    61. Sheet: tờ, tấm
    62. Pallet: pallet
    63. Roll: cuộn
    64. Bundle: bó
    65. Set: bộ
    66. Cbm: cubic meter (M3): mét khối
    67. Case: thùng, sọt
    68. Jar: chum
    69. Box: hộp
    70. Bag: túi
    71. Basket: rổ, thùng
    72. Drum: thùng (rượu)
    73. Barrel: thùng (dầu, hóa chất)
    74. Can: can
    75. Carton: thùng carton
    76. Bottle: chai
    77. Bar: thanh
    78. Crate: kiện hàng
    79. Package: kiện hàng
    80. Combo: bộ sản phẩm
    81. Pair: đôi
    82. Carboy: bình
    83. Offset: hàng bù
    84. Free of charge (FOC): hàng miễn phí
    85. Compensation: đền bù, bồi thường
    86. All risks: mọi rủi ro
    87. War risk: bảo hiểm chiến tranh
    88. Protest/strike: đình công
    89. Processing Contract: hợp đồng gia công
    90. Loss: tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)
    91. FOB contract: hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)
      Sàn upcom là gì, giao dịch trên sàn upcom thế nào?
    Loading...

    Bên trên là 900 từ viết tắt trong ngành xuất nhập khẩu, logistics thường gặp nhất khi làm chứng từ, hóa đơn, kiểm kê hàng, giao nhận, thanh toán quốc tế với ngân hàng. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích được cho các bạn.

    từ khóa

    • si là viết tắt của từ gì trong xuất nhập khẩu 2019
    • các từ viết tắt trong logistics
    • pol và pod là gì
    • từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics

    Bình luận
    0

    Bình luận