Fighting là gì, nghĩa là đánh hay động viên?

0
695

Fighting là gì, nghĩa là đánh hay động viên?: Bạn hay nghe các cổ động viên quấy, gào hét Fighting ….Fighting  vậy Fighting là gì, Fighting  có nghĩa là gì, Fighting là động viên phải không, sử dụng Fighting như thế nào? Hãy cùng baomuctim tì hiểu ngays au đây nhé.

Fighting là gì?

Fighting là gì, nghĩa là đánh hay động viên?

Fighting là một danh từ với nghĩa là trận chiến.

Ví dụ:

Fierce fighting has continued all day on the outskirts of the town.

Cuộc chiến khốc liệt vẫn tiếp tục diễn ra cả ngày ở vùng ngoại ô của thị trấn.

Người Việt sử dụng Fighting như thế nào?

Fighting là gì, nghĩa là đánh hay động viên?

Tuy nhiên, người Việt thường sử dụng để động viên người khác hoặc để cỗ vũ cho ai đó với nghĩa “cố lên”. Điều này không đúng vì:

– Sai ngữ pháp: khi nói “cố lên” thì nghĩa là bảo người đó cố lên, và khi bảo người khác làm gì thì trong tiếng Anh dùng dạng nguyên thể như câu mệnh lệnh: fight!

– Từ “fight” không phù hợp trong hoàn cảnh động viên ai đó.

Khi động viên người khác “cố lên”, chúng ta có nhiều cách nói khác với nghĩa tương tự:

Be strong!

Be tough!

Hang in there.

Go!

Come on!

Give it all you’ve got.

Nguồn gốc của fighting là gì?

Fighting là gì, nghĩa là đánh hay động viên?

Gốc của từ “fighting” là “fight”. Trong tiếng anh, “fight” có nghĩa là:

Fight (noun): cuộc đấu tranh, chiến đấu, cuộc ẩu đả, ý chí quyết tâm.
– The local administration are campaigning for the fighting against disease and poverty. (Chính quyền địa phương đang vận động cho cuộc đấu tranh chống bệnh tật và đói nghèo.)
– His dispiritedness took all the fight out of them. (Sự nản lòng của anh ta làm cho họ mất hết quyết tâm.)

Fight (verb): Fight(I) – Fought (II) – Fought (III):
– Fight with/against someone/something: đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau với ai/ cái gì
(To) fight against imperialism: đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
The children have fought with other because of toy: Bọn trẻ đánh nhau bởi vì món đồ chơi.
– Fight about/ over something: cãi cọ/tranh luận, giành cái gì.
The two dogs are fighting over bone: Hai con chó đang tranh giành nhau khúc xương.

Loading...

Tóm lại: Trên đây là những kiến thức cơ bản về từ fighting. Hy vọng sau bài học này, chúng ta đã biết cách động viên, cổ vũ người khác chuẩn hơn và các bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức hữu ích. Chúc các bạn thành công.

Từ khóa:

  • fighting girl là gì
  • fighting là tiếng anh hay tiếng hàn
  • keep fighting là gì
  • fighting tiếng hàn
  Bánh bèo là gì, con gái bánh bèo vô dụng là gì, đáng thương hay đáng ghét?

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.