Học phí Đại học Văn Hiến 2020

Học phí Đại học Văn Hiến 2020 đối với sinh viên chính quy ở mức 706.000VNĐ/tín chỉ, tức khoảng 30-32 triệu/năm tùy theo ngành đào tạo. Ngoài khoản học phí thí sinh trúng tuyển phải nộp các khoản sau đây: phí nhập học, đồng phục thể dục, giáo dục quốc phòng. Chi tiết về mức học phí, thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến tham khảo bên dưới. Đại học Văn Hiến ở đâu? Trường Đại...

Có thể bạn quan tâm:

Học phí Đại học Văn Hiến 2020 đối với sinh viên chính quy ở mức 706.000VNĐ/tín chỉ, tức khoảng 30-32 triệu/năm tùy theo ngành đào tạo. Ngoài khoản học phí thí sinh trúng tuyển phải nộp các khoản sau đây: phí nhập học, đồng phục thể dục, giáo dục quốc phòng. Chi tiết về mức học phí, thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến tham khảo bên dưới.

Mục lục

Đại học Văn Hiến ở đâu?

Trường Đại học Văn Hiến được thành lập ngày 11/7/1997. Sau hơn 19 năm hoạt động và phát triển, Đại học Văn Hiến đã trở thành một thương hiệu uy tín về giáo dục Đại học. Với triết lý giáo dục “Thành nhân trước khi thành danh”, nhà trường đang nỗ lực thực hiện sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao cho xã hội”.

dai-hoc-van-hien

Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, P.1, Q.3, TP.HCM

Điện thoại: 028 3832 0333.

Email: [email protected]

Fax: 028 3832 1333

Đại học Văn Hiến gồm những ngành nào, xét tuyển khối nào?

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của Trường: mã số Trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

Tên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, Công nghệ sinh học, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm7480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Kỹ thuật điện tử – viễn thông: Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520207
Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án,  Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng,7340101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Tài chính ngân hàng7340201
Kế toán7340301
Chương trình chất lượng cao: Kế toán
Quan hệ công chúng*: Truyền thông – sự kiện, Quảng cáo7320108
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng*7510605
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
D10: Toán, Văn, Tiếng Anh

D01: Toán, Địa, Tiếng Anh

Công nghệ sinh học*7420201
A00: Toán, Lý, Hóa học
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Khoa học cây trồng*7620110
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm*7540101
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Du lịch*7810101
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống*7810202
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch7810103
Chương trình chất lượng cao: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn7810201
Chương trình chất lượng cao: Quản trị khách sạn
Xã hội học: Xã hội học về truyền thông – Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội, Quan hệ công chúng, Công tác xã hội7310301
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Công tác xã hội7760101
Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự.7310401
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Văn học: Văn – Sư phạm, Văn – Truyền thông, Văn – Quản trị văn phòng7229030
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam7310630
Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch7229040
Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.7220201
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Chương trình lượng cao: Tiếng Anh thương mại
Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại7220209
Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại7220204
Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại7220203
Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học7310608
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Thanh nhạc7210205N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.
Piano7210208
Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính.6480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa6510312
Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại6340114
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch, Du lịch6810101
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản trị khách sạn: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn6810201
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống6810205
Tiếng Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy bộ môn Tiếng Anh6220206
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại6220212
Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại6220209
Tiếng Pháp: Tiếng Pháp thương mại6220208

Đối với môn Tiếng Anh, thí sinh có thể chọn các ngôn ngữ khác thay thế; hoặc  có một trong các chứng chỉ có giá trị sử dụng tính đến ngày xét tuyển:

Môn

ngoại ngữ

Chứng chỉThang Điểm
Tiếng Anh– TOEFL ITP 450 điểm

– TOEFL iBT 45 điểm

– IELTS 4.0 điểm

6
– TOEFL ITP 500 điểm

– TOEFL iBT 61 điểm

– IELTS 5.0 điểm

8
Tiếng Nga– TORFL cấp độ 1 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-1)6
– TORFL cấp độ 2 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-2)8
Tiếng Pháp– TCF (300 điểm)

– DELF B1

6
– TCF (400 điểm)

– DELF B2

8
Tiếng

Trung Quốc

– HSK cấp độ 36
– HSK cấp độ 48
Tiếng Đức– Goethe-Zertifikat B1

-Deutsches Sprachdiplom (DSD) B1

– Zertifikat B1

6
Goethe-Zertifikat B2

-Deutsches Sprachdiplom (DSD) B1

– Zertifikat B2

8
Tiếng NhậtJLPT cấp độ N46
JLPT cấp độ N38

Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo…

Đại học Văn Hiến xét tuyển học bạ THPT

Tuyển sinh theo kết quả Học bạ THPT HK1 + HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc HK1 + HK2 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; hoặc xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung cả năm lớp 12. Ngành năng khiếu: Xét tuyển môn ngữ văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành đối với ngành Thanh nhạc và Piano.

– Hình thức 1: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12)  + điểm ưu tiên đạt từ 18.0 điểm.

– Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên đạt từ 18.0 điểm.

– Hình thức 3: Tổng Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Học phí Đại học Văn Hiến 2020

Học phí Đại học Văn Hiến 2020 đối với sinh viên chính quy ở mức 706.000VNĐ/tín chỉ, tức khoảng 30-32 triệu/năm tùy theo ngành đào tạo.

Thí sinh trúng tuyển phải nộp các khoản sau đây: học phí học kỳ 1, phí nhập học, đồng phục thể dục, giáo dục quốc phòng.

Học phí học kỳ 1 năm học 2020 – 2020 đối với đại học, cao đẳng, tạm thu

Nhóm
ngành học
Số tín chỉ học kỳ 1Học phí học kỳ 1
Đại cươngChuyên ngànhTổng số
tín chỉ
Đại cươngChuyên ngànhTổng số
học kỳ 1
Nhóm 193125,238,0002,262,0007,500,000
Nhóm 293125,238,0002,466,0007,704,000

– Nhóm 1: gồm Khoa Kinh tế (Quản trị kinh doanh), Khoa Du lịch (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn) và Khoa KHXH&NV (Văn học, Việt Nam học, Xã hội học, Tâm lý học, Văn hóa học).

– Nhóm 2: gồm Khoa Kỹ thuật điện tử, truyền thông/Công nghệ kỹ thuật điện tử, KT – CN (Công nghệ thông tin/Tin học ứng dụng, truyền thông) và Khoa NN&VHNN (Ngôn ngữ Nhật/Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc/Tiếng Trung Quốc, Đông phương học, Ngôn ngữ Anh/Tiếng Anh, Ngôn ngữ Pháp/Tiếng Pháp).

b) Phí nhập học: 300.000đ, bao gồm lệ phí nhập học, phí bảo hiểm tai nạn, làm thẻ sinh viên, sổ tay sinh viên.

c) Bảo hiểm y tế bắt buộc: 491.500đ (có giá trị từ ngày 01/01/2018- 31/12/2018).

d) Đồng phục thể dục, giáo dục quốc phòng: 150.000đ/ bộ.

Tóm lại, trường đại học Văn Hiến là trường đại học dân lập tại Việt Nam. Mức học phí của trường ở mức vừa phải so với các trường dân lập khác . Trường được nhiều sinh viên đánh giá cao về chất lượng giảng viên và môi trường học tập thân thiện.

Từ khóa:

Ngày 06/11 năm 2020 | Học phí | Tag: .