Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2020

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng áp dụng cho khối ngành (1): Khoa học xã hội, Kinh tế, Quản lý thể thao, Luật, Khách sạn, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) trung bình 18.500.000 đồng/năm; học phí áp dụng cho khối ngành (2): Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, Công nghệ; Nghệ thuật trung bình 22.000.000 đồng/năm; Riêng ngành Dược: trung bình 42.000.000 đồng/năm chi tiết về mức học phí cho từng ngành...

Có thể bạn quan tâm:

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng áp dụng cho khối ngành (1): Khoa học xã hội, Kinh tế, Quản lý thể thao, Luật, Khách sạn, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) trung bình 18.500.000 đồng/năm; học phí áp dụng cho khối ngành (2): Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, Công nghệ; Nghệ thuật trung bình 22.000.000 đồng/năm; Riêng ngành Dược: trung bình 42.000.000 đồng/năm chi tiết về mức học phí cho từng ngành nghề và chương trình đào tạo của trường Đại học Tôn Đức Thắng tham khảo bên dưới.

Mục lục

Thông tin Đại học Tôn Đức Thắng

Đại Học Tôn Đức Thắng là 1 trong những trường đại học khá nổi tiếng ở Việt Nam với rất nhiều ngành nghề đào tạo khác nhau. Cơ sở chính của Trường ở Tân Phong Quận 7 khá quy mô với đầy đủ các tiện ích dành cho sinh viên theo học.

dai-hoc-ton-duc-thang

  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Điện thoại: (028) 37 755 035; Fax: (028) 37 755 055
  • Email: [email protected]
  • Website:  http://www.tdtu.edu.vn

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2020

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnMôn nhân hệ số 2, môn điều kiệnMức điểm nhận ĐKXT

(theo thang 40)

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11Anh29,00
27310630Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)A01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
26,00
37310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)A01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
26,00
47340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)A00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
27,00
57340115MarketingA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
67340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)A00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
77340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
87340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
26,50
97340301Kế toánA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
26,50
107380101LuậtA00; A01; C00; D01A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
28,00
117720201Dược họcA00; B00; D07Hóa29,00
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55D01, D11: Anh
D04, D55: Tiếng Trung Quốc
27,00
137220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung – Anh)D01; D04; D11; D55D01, D11: Anh
D04, D55: TiếngTrung Quốc
28,00
147420201Công nghệ sinh học

 

A00; B00; D08A00: Hóa
B00, D08: Sinh
25,50
157520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07Hóa25,50
167480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01Toán25,50
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01Toán25,50
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01Toán26,50
197520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01Toán24,00
207520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; C01Toán24,00
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01Toán25,50
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01Toán25,50
237580101Kiến trúcV00; V01Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,0

25,00
247210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; H02Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,00

22,50
257210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H02Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,0

24,50
267210404Thiết kế thời trangH00; H01; H02Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,00

22,50
277580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H02Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,00

22,50
287340408Quan hệ lao độngA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
24,00
297810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T01A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT  ≥ 6,0
25,50
307810302GolfA01; D01; T00; T01A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT  ≥ 6,0
24,00
317310301Xã hội họcA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24,00
327760101Công tác xã hộiA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
23,50
337850201Bảo hộ lao độngA00; B00; D07Hóa23,50
347510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07Hóa24,00
357440301Khoa học môi trườngA00; B00; D07Hóa24,00
367460112Toán ứng dụngA00; A01Toán ≥ 5,023,00
377460201Thống kêA00; A01Toán ≥ 5,023,00
387580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; V00; V01A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
23,00
397580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01Toán23,00
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH –VIỆT
1F7220201Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtD01; D11Anh26,00
  2F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
23,50
3F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
24,00
4F7340115Marketing – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
24,00
5F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
24,00
6F7340120Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
25,00
7F7340201Tài chính – Ngân hàng – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01; D07A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
23,00
8F7340301Kế toán – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
23,00
9F7380101Luật – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C00; D01A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
24,00
10F7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; B00; D08A00: Hóa
B00, D08: Sinh
23,00
11F7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01Toán23,00
12F7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; D01Toán23,00
13F7520201Kỹ thuật điện  – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01Toán22,50
14F7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01Toán22,50
15F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa –Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01Toán23,00
16F7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtA00; A01; C01Toán22,50
17F7210403Thiết kế đồ họa – Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – ViệtH00; H01; H02Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,00

22,50
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH
1FA7220201Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhD01; D11Anh24,00
2FA7340115Marketing – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
24,00
3FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
24,00
4FA7420201Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; B00; D08A00: Hóa
B00, D08: Sinh
22,50
5FA7480101Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01Toán22,50
6FA7480103Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01Toán22,50
7FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01Toán22,50
8FA7580201Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; D01Toán22,50
9FA7340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
 

22,50

 

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG
1N7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangD01; D11Anh23,00
2N7340115Marketing – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
23,00
3N7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
23,00
4N7340301Kế toán – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
22,50
5N7380101Luật – Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00; A01; C00; D01A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
23,00
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC
1B7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcD01; D11Anh23,00
2B7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; D01A00:  Toán
A01, D01: Anh
23,00
3B7380101Luật – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; C00; D01A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
23,00
4B7310630QViệt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch –Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,50
5B7480103Kỹ thuật phần mềm – Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00; A01; D01Toán22,50

Lưu ý: Thí sinh có thể đăng ký nhiều nguyện vọng xét tuyển và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng (ưu tiên chọn học) từ trên xuống. Khi các Trường đại học xét tuyển, các nguyện vọng này có giá trị xét tuyển như nhau và thí sinh được xác định trúng tuyển 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất.

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2020

Mức học phí sẽ là điểm quan tâm của nhiều tân sinh viên khi đăng ký nộp vào trường này. Vậy mức học phí mới nhất của Đại học Tôn Đức Thắng là bao nhiêu cho năm 2017 – 2019, các bạn có thể tham khảo lộ trình học phí sau đây:

Đối với chương trình tiêu chuẩn

Chuyên ngànhNăm 1Năm 2Năm 3Năm 4
Quản lý kinh doanh Golf43.456.00049.092.00043.455.00029.790.000
Huấn luyện Golf50.416.00078.390.00080.413.00059.634.000

– Mức học phí tạm thu của sinh viên nhập học (năm 2020) như sau:

– Dựa trên đơn giá học phí theo môn học và tổng số môn học của từng sinh viên trong học kỳ 1 năm học 2020 -2020, Nhà Trường sẽ kết chuyển phần chênh lệch học phí (thừa hoặc thiếu) sang học kỳ tiếp theo của năm học 2020 -2020.

– Học phí của các năm tiếp theo sẽ được điều chỉnh theo Quy định của Nhà nước.

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng giảng dạy bằng tiếng Anh-Việt

Đối với với chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh-Việt

– Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2020 như sau:

– Học phí chương trình tiếng Anh: Chương trình Inspire English có mức học phí tổng trong khóa đào tạo tiếng Anh khoảng 24.000.000 đồng; Chương trình World English có mức học phí tổng trong khóa đào tạo tiếng Anh là khoảng 40.000.000 đồng.

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng giảng dạy bằng 100% tiếng Anh

Đối với chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng 100% tiếng Anh

Đối với sinh viên trúng tuyển vào chương trình Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh nhưng chưa đạt chuẩn đầu vào tiếng Anh (IELTS 5.0 hoặc tương đương, hoặc có kết quả kì thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa chưa đạt đầu vào), sinh viên phải học chương trình tiếng Anh dự bị tập trung cho đến khi đạt trình độ tương đương tiếng Anh chuẩn đầu vào của chương trình. Học phí của chương trình dự bị tiếng Anh khoảng 20.400.000 đồng/khóa (từ 6 tháng – 01 năm)

– Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2020 như sau:

Trường hợp đạt trình độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định trong khung chương trình đào tạo hoặc nộp Chứng chỉ quốc tế còn giá trị thời hạn, sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần được miễn. Học phí bình quân của chương trình tiếng Anh theo khung chương trình đào tạo khoảng 26.500.000 đồng.

Trường hợp chưa đạt cấp độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định trong khung chương trình đào tạo, sinh viên phải học Chương trình tiếng Anh dự bị tập trung cho đến khi đạt trình độ tương đương chuẩn đầu vào tiếng Anh của chương trình, Học phí của chương trình dự bị tiếng Anh khoảng 27.000.000 đồng/khóa (từ 6 tháng – 01 năm)

Từ khóa:

Ngày 06/11 năm 2020 | Học phí | Tag: . . .