Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2020

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM áp dụng cho Đại học hệ đại trà: 16,5 – 18,5 triệu đồng/năm; hệ chất lượng cao tiếng việt: 27 – 28 triệu đồng/năm; hệ chất lượng cao tiếng Anh: 30 triệu đồng/năm; Hợp tác đào tạo quốc tế: 35-50 triệu đồng/ năm. Chi tiết về mức học phí và điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tham khảo bên dưới. Đại học Sư phạm Kỹ thuật...

Có thể bạn quan tâm:

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM áp dụng cho Đại học hệ đại trà: 16,5 – 18,5 triệu đồng/năm; hệ chất lượng cao tiếng việt: 27 – 28 triệu đồng/năm; hệ chất lượng cao tiếng Anh: 30 triệu đồng/năm; Hợp tác đào tạo quốc tế: 35-50 triệu đồng/ năm. Chi tiết về mức học phí và điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tham khảo bên dưới.

Mục lục

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

dai-hoc-su-pham-ky-thuat

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM quyết tâm trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp hàng đầu Việt Nam, ngang tầm với các trường đại học uy tín trong khu vực và thế giới. Với sứ mạng là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ hàng đầu Việt Nam. Liên tục đổi mới sáng tạo, cung cấp nguồn nhân lực và các sản phẩm khoa học chất lượng cao trong các lĩnh vực: giáo dục nghề nghiệp, khoa học, công nghệ, đáp ứng các yêu cầu của sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước và khu vực.

Các ngành đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Ngành họcMã ngànhChỉ tiêu (dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khácMã tổ hợp mônMôn chínhMã tổ hợp mônMôn chínhMã tổ hợp mônMôn chínhMã tổ hợp mônMôn chính
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D146D01N1D96N1
Thiết kế đồ họa (Đại trà)7210403D50V01NK1V02NK1V07NK1V08NK1
Thiết kế thời trang (Đại trà)7210404D50V01NK1V02NK1
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D8436D01N1D96N1
Quản trị Kinh doanh (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng)7340101E5050A00A01B00D01
Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)7340120D5624A00A01D01D90
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D7030A00A01D01D90
Logistics và Tài chính Thương mại (Liên kết Quốc tế – Anh Quốc)7340202E5050A00A01B00D01
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)7340301C5436A00A01D01D90
Kế toán (Đại trà)7340301D5624A00A01D01D90
Kế toán và Quản trị Tài chính (Liên kết Quốc tế – Anh Quốc)7340303E5050A00A01B00D01
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)7480108A1812A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)7480108C3624A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D4218A00A01D01D90
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)7480201A3624A00A01D01D90
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)7480201C9060A00A01D01D90
CN thông tin (Đại trà)7480201D12654A00A01D01D90
Công nghệ Thông tin (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7480201K5050A00A01B00D01
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D4218A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)7510102A1812A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)7510102C9664A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D10545A00A01D01D90
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)7510106D3515A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)7510201A1812A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)7510201C7852A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D8436A00A01D01D90
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)7510202A1812A00A01D01D90
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)7510202C7852A00A01D01D90
CN chế tạo máy (Đại trà)7510202D11951A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)7510203A3624A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)7510203C10872A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D9842A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)7510205A3624A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)7510205C12080A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D14060A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)7510206A1812A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)7510206C5436A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D7030A00A01D01D90
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D3515A00A01D01D90
Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà)7510209D20A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A3624A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)7510301C9060A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D12654A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)7510302A1812A00A01D01D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)7510302C7852A00A01D01D90

Điểm chuẩn ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM 2019

Năm 2020 , trường Đại học Sư phạm Kỹ Thuật TP HCM có 4459 chỉ tiêu xét tuyển bằng kết quả thi THPTQG năm 2020 và 2506 chỉ tiêu xét tuyển bằng các phương thức khác.

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển của trường năm nay từ 15-24 điểm tùy theo ngành. Trong đó, ngành có điểm sàn cao nhất là robot và trí tuệ nhân tạo với 24 điểm.

Điểm chuẩn dự kiến các ngành thuộc chương trình đại trà từ 18-23,5 điểm. Với các ngành thuộc chương trình chất lượng cao, điểm chuẩn dự kiến từ 17-22,5 điểm.

Dự kiến điểm chuẩn năm 2020 các ngành của trường Đại học Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM sẽ được công bố trước ngày 9/8.

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2020

Học phí của trường niên khóa 2019-2020 được công bố cụ thể như sau:

Học phí hệ đại trà

Học phí chương trình chất lượng cao tiếng Việt

Học phí chương trình chất lượng cao tiếng Anh: 30 triệu đồng/năm

Học phí chương trình đào tạo quốc tế: 35-50 triệu đồng/năm.

Như vậy, qua bài viết trên Baomuctim.com đã chia sẽ cho bạn đọc những thông tin tuyển sinh, ngành học và học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM cập nhật mới nhất. Cảm ơn các bạn đã theo dõi.

Từ khóa:

Ngày 28/11 năm 2019 | Học phí | Tag: . .