Học phí đại học Ngoại Ngữ Tin Học HUFLIT 2019

    Học phí đại học Ngoại Ngữ Tin Học HUFLIT đối với sinh viên khóa 2019: đóng học phí theo thông báo trong giấy báo nhập học (học phí dự kiến: 800.000VNĐ/tín chỉ), đối với sinh viên từ khóa 2017, 2018 trở về trước: đại học hệ chính quy và liên thông: 700.000VNĐ/tín chỉ,… chi tiết bên dưới.

    Loading...

    Trường đại học HUFLIT là trường đại học dân lập tại Việt Nam. Mức học phí của trường cao hơn một chút so với mặt bằng chung, Trường có nhiều thế mạnh về đào tạo ngoại ngữ, tin học và chuyên ngành về kinh tế.

    Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TP.HCM (HUFLIT)

    Trường Đại học Dân lập Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh được thành lập ngày 26-10-1994 theo quyết định số 616/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Tiền thân của Trường là Trường Ngoại ngữ và Tin học Sài Gòn (1992). Tại Quyết định số 1757/QĐ-TTg ngày 15-10-2015 của Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi loại hình trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh từ loại hình trường ĐH dân lập sang loại hình trường ĐH tư thục.

    dai-hoc-ngoai-ngu-tin-hoc-huflit

    • 155 Sư Vạn Hạnh (nd), Phường 13, Quận 10, TP.HCM
    • Điện thoại: (+84 28) 38 632 052 – 38 629 232
    • Fax: (+84 28) 38 650 991
    • Email: contact@huflit.edu.vn

    Đại học Ngoại Ngữ Tin Học HUFLIT có tốt không?

    Chương trình đào tạo bậc đại học ngành ngôn ngữ Anh trang bị kiến thức nền tảng của ngành học và kiến thức chuyên ngành nhằm giúp sinh viên:

    Sử dụng tiếng Anh thành thạo trong giao tiếp xã hội và giao tiếp nơi làm việc.

    Sử dụng tiếng Anh dành cho các lĩnh vực nghề nghiệp mà sinh viên chọn học chuyên sâu sinh viên ngành ngôn ngữ Anh có thể chọn một trong các chuyên ngành định hướng nghề nghiệp như: Chuyên ngành biên dịch -phiên dịch, chuyên ngành nghiệp vụ văn phòng, chuyên ngành sư phạm, chuyên ngành tiếng Anh thương mại và chuyên ngành song ngữ Anh – Trung.

    Tất cả các môn học thuộc ngành tiếng và chuyên ngành được giảng dạy bằng ngoại ngữ, nên sinh viên có cơ hội trau dồi tiếng Anh tổng quát, tiếng Anh học thuật và tiếng Anh chuyên ngành suốt 4 năm học. Sinh viên thực hành kỹ năng giao tiếp với giảng viên bản ngữ.

    Chương trình ngành ngôn ngữ Anh rất linh hoạt do sinh viên có cơ hội chọn một trong các chuyên ngành tại khoa ngoại ngữ và nâng cao chuyên môn hoặc mở rộng kiến thức kỹ năng trong một lĩnh vực nghề nghiệp khác được đào tạo trong trường thông qua các học phần tự chọn.

    Nền tảng tiếng Anh vững chắc và kiến thức chuyên ngành giúp sinh viên có nhiều cơ hội thực tập tại các cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở đào tạo ngoại ngữ khi còn đang trong quá trình đào tạo.

      Học phí trung tâm Anh ngữ IELTS Fighter 2019

    Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TP.HCM xét tuyển 2019

    Ngành và tổ hợp xét tuyển:

    STTMã NgànhTên ngànhTổ hợp xét tuyển
    (cho cả 2 phương thức)
    Ghi chú
    Mã tổ hợpTổ hợp
    17480201Công nghệ thông tin
    (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
    A00
    A01
    D01
    D07
    Toán, Lý, Hóa;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    27220201Ngôn ngữ Anh
    (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)
    D01
    A01
    D14
    D15
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
    (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)
    D01
    A01
    D04
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Trung;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    47340101Quản trị kinh doanh
    (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)
    D01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    57340120Kinh doanh quốc tế
    D01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    67310206Quan hệ quốc tế
    (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)
    D01
    A01
    D07
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    77340201Tài chính – Ngân hàngD01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    87340301Kế toánD01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01
    A01
    D15
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    107810201Quản trị khách sạnD01
    A01
    D15
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    117380107Luật kinh tếD01
    A01
    D07
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    127310608Đông Phương học
    (Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)
    D01
    D06
    D15
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Nhật;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh

    Các ngành: Ngôn ngữ Anh, Quan hệ quốc tế, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (điểm nhân hệ số 2 khi xét tuyển).

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 THPT (chỉ tiêu: 30% tổng chỉ tiêu, tương đương 770 chỉ tiêu)

    STTMã NgànhTên ngànhTổ hợp xét tuyển
    (cho cả 2 phương thức)
    Ghi chú
    Mã tổ hợpTổ hợp
    17480201Công nghệ thông tin
    (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)
    A00
    A01
    D01
    D07
    Toán, Lý, Hóa;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    27220201Ngôn ngữ Anh
    (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)
    D01
    A01
    D14
    D15
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
    (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)
    D01
    A01
    D04
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Trung;
    Văn, Sử, Tiếng Anh;
    47340101Quản trị kinh doanh
    (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)
    D01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    57340120Kinh doanh quốc tếD01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    67310206Quan hệ quốc tế
    (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)
    D01
    A01
    D07
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    Môn xét tuyển chính: Tiếng Anh
    77340201Tài chính – Ngân hàngD01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    87340301Kế toánD01
    A01
    D07
    D11
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Lý, Tiếng Anh
    97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01
    A01
    D15
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    107810201Quản trị khách sạnD01
    A01
    D15
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    117380107Luật kinh tếD01
    A01
    D07
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Toán, Lý, Tiếng Anh;
    Toán, Hóa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
    127310608Đông Phương học
    (Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)
    D01
    D06
    D15
    D14
    Văn, Toán, Tiếng Anh;
    Văn, Toán, Tiếng Nhật;
    Văn, Địa, Tiếng Anh;
    Văn, Sử, Tiếng Anh
      Học phí trung tâm Anh ngữ Ms Hoa TOEIC 2019

    Các ngành: Ngôn ngữ Anh,Quan hệ quốc tế, Quản trị kinh doanh,Kinh doanh quốc tế có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (điểm nhân hệ số 2 khi xét tuyển).

    Học phí Đại học HUFLIT 2019

    Đối với sinh viên khóa 2018, 2019: đóng học phí theo thông báo trong giấy báo nhập học (học phí dự kiến: 800.000VNĐ/tín chỉ).

    Đối với sinh viên từ khóa 2017 trở về trước:

    • Đại học hệ chính quy và liên thông: 700.000VNĐ/tín chỉ
    • Cao đẳng hệ chính quy: 650.000VNĐ/tín chỉ
    • Đại học hệ văn bằng 2:

    + Đào tạo theo hệ thống tín chỉ: 680.000VNĐ/tín chỉ

    + Đào tạo theo niên chế: 550.000VNĐ/đơn vị học trình

    Đối với các môn học có tín chỉ thực hành, mức học phí nhân hệ số 1.5/tín chỉ. Mức học phí môn Giáo dục thể chất bằng với mức thu các môn lý thuyết.

    Loading...

    Như vậy, baomuctim.com vừa chia sẻ đến bạn đọc học phí đại học Ngoại Ngữ Tin Học HUFLIT tham khảo cùng với những thông tin tuyển sinh của trường Đại học HUFLIP 2019. Hi vọng qua bài viết cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích nhất.

    Từ khóa:

    • đại học ngoại ngữ tin học tuyển sinh 2019
    • đại học ngoại ngữ tin học xét học bạ
    • đại học ngoại ngữ tin học tp hcm tuyển sinh 2019
    • đăng ký trường đại học ngoại ngữ tin học
    • đại học ngoại ngữ tin học xét học bạ đợt 2
    • đại học ngoại ngữ tin học xét học bạ đợt 2 năm 2019
    • đại học ngoại ngữ tin học học phí 2019

    Bình luận
    0

    Bình luận