Học phí Đại học Hồng Đức 2020

    Học phí Đại học Hồng Đức dự kiến trong năm học 2020 – 2020 như sau: Khối ngành Kinh tế, Luật, Khoa học xã hội, Nông – lâm – thủy sản: 520.000 đồng/ tháng; Khối ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, nghệ thuật, khách sạn, du lịch, thể thao: 610.000 đồng/ tháng chi tiết về học phí, ngành nghề đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa tham khảo bên dưới.

    Thông tin Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa

    Đại học Hồng Đức là trường hướng tới mục tiêu đào tạo đa ngành đa lĩnh vực cho các sinh viên trên cả nước. Trường có những đầu tư về chất lượng và cơ sở hạ tầng để phục vụ cho công tác dạy và học được tốt hơn.

    Đại học Hồng Đức đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng, trình độ cao phục vụ phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Thanh Hóa và đất nước vì trường có một số ngành đạt đào tạo quốc tế và uy tín cao.

    Học phí Đại học Hồng Đức

    Địa chỉ: Số 565 Quang Trung – Phường Đông Vệ – Tp.Thanh Hóa

    Điện thoại: (0237).3910.222, Fax: (0237).3910.475

    website: http://www.hdu.edu.vn/default.aspx

    Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa liên kết đào tạo với nước ngoài những ngành nào?

    Năm nay trường Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa thực hiện chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài, cụ thể là:

    Ngành đào tạoĐối tượngChỉ tiêuTrường liên kết

    và cấp bằng TN

    Phương thức

    đào tạo

    Quản trị kinh doanh quốc tếTrúng tuyển vào Trường Đại học Hồng Đức.30Đại học Rajamangala Thanyabury, Thái Lan01 năm học tiếng Anh tại Trường Đại học Hồng Đức, 03 năm tiếp theo học tại các trường đối tác.
    Các ngành: Kinh tế- Quản trị kinh doanh, Sư phạm, Kỹ thuật công nghệ, Vật lý máy tính, Vật lý kĩ thuật, Công nghệ sinh học, Bảo vệ môi trường, Nhạc họa20Đại học tổng hợp Zielona Gora, Ba Lan

    Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa gồm những ngành nào, xét tuyển khối nào?

    Đối với phương thức xét tuyển cho kì tuyển sinh đại học, cao đẳng năm nay, trường Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa không thực hiện thay đổi nào so với năm 2020.

    Tham khảo thông tin ngành học và chỉ tiêu xét tuyển từng ngành của trường Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa

    TTNgành họcMã ngành(Mã tổ hợp): Tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
    ICác ngành đào tạo đại học1530
    1Sư phạm Toán học7140209(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

    40
    2Sư phạm Vật lý7140211(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    30
    3Sư phạm Hóa học7140212(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

    30
    4Sư phạm Sinh học7140213(B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

    30
    5Sư phạm Khoa học Tự nhiên (chờ Bộ GD&ĐT quyết định)7140247(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    20
    6Sư phạm Ngữ văn7140217(C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C03): Văn-Toán-Sử

    (C04): Văn-Toán-Địa

    40
    7Sư phạm Lịch sử7140218(C00): Văn-Sử-Địa

    (C03): Văn-Toán-Sử

    (D14): Văn-Sử-T.Anh

    30
    8Sư phạm Địa lý7140219(A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (C04): Văn-Toán-Địa

    (C20): Văn-Địa-GD công dân

    30
    9Sư phạm Tiếng Anh7140231(A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (D09): Toán-Sử-T.Anh

    (D10): Toán-Địa-T.Anh

    60
    10Giáo dục Tiểu học7140202(A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

    90
    11Giáo dục Mầm non7140201(M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

    150
    12(*)Giáo dục thể chất7140206(T00): Toán-Sinh-Năng khiếu

    (T02): Toán-Văn-Năng khiếu

    (Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

    20
    13Sư phạm Tin học (chờ Bộ GD&ĐT quyết định)7140210(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

    20
    14Kế toán7340301(A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn-Toán-Hóa

    160
    15(*)Quản trị kinh doanh7340101(A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn-Toán-Hóa

    80
    16(*)Tài chính-Ngân hàng7340201(A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn-Toán-Hóa

    40
    17Luật7380101(A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    70
    18(*)Kỹ thuật xây dựng7580201(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    30
    19(*)Kỹ thuật điện (định hướng Tự động hóa)7520201(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    30
    20(*)Công nghệ thông tin7480201(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

    70
    21(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)7620109(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

    40
    22(*)Bảo vệ thực vật7620112(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

    40
    23(*)Lâm học7620201(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

    40
    24(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)7620105(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

    50
    25(*)Quản lý đất đai7850103(A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    30
    26(*)Ngôn ngữ Anh7220201(A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (D09): Toán-Sử-T.Anh

    (D10): Toán-Địa-T.Anh

    60
    27(*)Quản lý tài nguyên và môi trường7850101(A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (C04): Văn-Toán-Địa

    (C09): Văn-Lý-Địa

    30
    28(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)7310301(C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    (C19): Văn-Sử-GD công dân

    30
    29(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)7310630(C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    (C19): Văn-Sử-GD công dân

    40
    30(*)Du lịch7810101(C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    (C19): Văn-Sử-GD công dân

    40
    31(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)7310401(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    30
    32(*)Kinh tế7310101(A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn-Toán-Hóa

    30
    IICác ngành đào tạo cao đẳng180
    1(*)Giáo dục Mầm non51140201(M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

    50
    2(*)Giáo dục Tiểu học51140202(A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

    30
    3(*)Sư phạm Tiếng Anh51140231(A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (D09): Toán-Sử-T.Anh

    (D10): Toán-Địa-T.Anh

    30
    4(*)Kế toán6340301(A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn-Toán-Hóa

    30
    5(*)Khoa học cây trồng6620109(A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

    40

    Đối với những ngành có đánh dấu (*), sinh viên sẽ được xét tuyển dựa trên phương thức sử dụng kết quả học tập 3 năm ở THPT

    Trường Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa thực hiện tuyển sinh đào tạo liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học, từ trung cấp lên cao đẳng đối với tất cả các ngành trừ 05 ngành: Sư phạm KHTN, SP Tin học, Du lịch, Quản lý đất đai, Ngôn ngữ Anh.

    Học phí Đại học Hồng Đức – Thanh Hóa 2020

    Về mức học phí đối với đại học chính quy, Nhà trường cũng đã có đưa ra mức dự kiến trong năm học 2020 – 2020 như sau:

    • Khối ngành Kinh tế, Luật, Khoa học xã hội, Nông – lâm – thủy sản: 520.000 đồng/ tháng
    • Khối ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, nghệ thuật, khách sạn, du lịch, thể thao: 610.000 đồng/ tháng.

    Lưu ý mức học phí này chỉ là tham khảo và có thể có điều chỉnh mới. Để biết chính xác mức học phí cho từng ngành học cụ thể sinh viên có thể liên hệ với Phòng Đào tạo trường ĐH Hồng Đức để biết thêm chi tiết.

    Từ khóa:

    • đại học hồng đức 2019
    • đại học hồng đức tuyển sinh 2020
    • đại học hồng đức điểm chuẩn
    • trường đại học hồng đức tuyển sinh 2020
    • khoa sư phạm tiểu học trường đại học hồng đức
    • đại học hồng đức học phí
      Top địa chỉ học anh văn giao tiếp tốt nhất TPHCM 2020

    Bình luận
    1

    Bình luận