Học phí Đại học Hoa Sen TpHCM 2019

    Học phí Đại học Hoa Sen TpHCM áp dụng cho bậc Đại học chương trình học bằng tiếng Việt dao động từ 3.600.000 đến 3.900.000/1 tháng (tùy ngành). Học phí một năm từ 43,2 triệu đến 46,8 triệu đồng. Chương trình học bằng tiếng Anh dao động từ 4.000.000 đến 4.300.000/1 tháng (tùy ngành). Một năm từ 48 triệu đến 51,6 triệu đồng,… Chi tiết về học phí Đại học Hoa Sen theo từng ngành học được chia sẻ bên dưới.

    Loading...

    Mục lục

    Đại học Hoa Sen TPHCM ở đâu?

    Được thành lập từ năm 1991, trường Đại học Hoa Sen luôn nỗ lực đi đầu trong công tác nâng cao chất lượng đào tạo để cung ứng nguồn nhân lực chất lượng, đáp ứng nhu cầu xã hội. Đại học Hoa Sen được biết đến như một địa chỉ đào tạo luôn trung thành với cam kết chất lượng hàng đầu; giúp sinh viên tự trang bị kiến thức, kỹ năng chuyên môn vững chắc và những giá trị sống phù hợp để kiến tạo một tương lai thành công hơn.

    dai-hoc-hoa-sen

    TRỤ SỞ CHÍNH: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

    CƠ SỞ CAO THẮNG: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, Tp.HCM

    CƠ SỞ VATEL: 120 Bis Sương Nguyệt Ánh, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

    CƠ SỞ QUANG TRUNG 1: Đường số 5, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM

    CƠ SỞ QUANG TRUNG 2: Đường số 3, CVPM Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp.HCM

    Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen 2019

    Trường ĐH Hoa Sen thông báo điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn đối với học sinh trung học phổ thông (THPT) thuộc khu vực 3 xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức 1 (xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống).

    Ngành, nhóm ngành bậc đại họcMã ngànhĐiểm trúng tuyểnTổ hợp môn
    Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu748010215,00

    Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

    Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

    Công nghệ thông tin748020115,00
    Kỹ thuật phần mềm748010315,00
    Công nghệ thực phẩm754010115,00

    Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

    Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

    Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

    Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

    Quản lý tài nguyên và môi trường785010115,00
    Quản trị kinh doanh734010115,00

    Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng pháp) (D01/D03)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Marketing734011515,00
    Kinh doanh quốc tế734012016,00
    Tài chính – Ngân hàng734020115,00

    Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng pháp) (D01/D03)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Kế toán734030115,00
    Quản trị nhân lực734040415,00
    Hệ thống thông tin quản lý734040515,00

    Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng pháp) (D01/D03)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Quản trị văn phòng734040615,00
    Quản trị công nghệ truyền thông734041015,00
    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315,00

    Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

    Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng pháp) (D01/D03)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Quản trị khách sạn781020115,00
    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215,00
    Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515,00
    Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh) (*)722020116,00Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

    Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

    + Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh và quy về thang điểm 30.

    + Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

    Tâm lý học731040115,00Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

    Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Thiết kế đồ họa721040315,00Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

    Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

    Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

    Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

    Thiết kế thời trang721040415,00
    Thiết kế nội thất758010815,00

    Học phí Đại học Hoa Sen 2019 – 2020

    Học phí Đại học Hoa Sen được áp dụng từ năm 2016 đến năm 2020 (dự kiến), và sẽ được giữ nguyên trong suốt 4 năm học :

    Học phí bậc Đại học

    Chương trình học bằng tiếng Việt dao động từ 3.600.000 đến 3.900.000/1 tháng (tùy ngành). Một năm từ 43,2 triệu đến 46,8 triệu đồng.

    Chương trình học bằng tiếng Anh dao động từ 4.000.000 đến 4.300.000/1 tháng (tùy ngành). Một năm từ 48 triệu đến 51,6 triệu đồng.

    Học phí bậc Cao đẳng

    Bậc Cao đẳng: dao động từ 3.200.000 đến 3.600.000 đồng/1 tháng

    Một số ngành đặc biệt

    Thiết kế thời trang : 4.900.000 đồng đến 5.000.000 đồng/tháng

    Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Công nghệ thông tin, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản trị công nghệ truyền thông, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường: 3.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng/tháng.

    Học phí Đại học Hoa Sen 2019 theo từng ngành học

    Trường Đại học Hoa Sen thông báo về việc đóng học phí học kỳ (HK) I năm học 2019-2020 áp dụng cho các ngành, nhóm ngành đào tạo bậc đại học khóa 2019 như sau:

    SttNgành, nhóm ngành bậc đại họcTổng số môn họcTổng học phí
    1Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu626,706,000
    2Công nghệ thông tin624,966,000
    3Kỹ Thuật phần mềm6      24,966,000
    4Quản lý tài nguyên và môi trường625,647,000
    5Công nghệ thực phẩm6      24,464,000
    6Quản trị kinh doanh5      21,717,000
    7Marketing5      22,880,000
    8Kinh doanh quốc tế521,605,000
    9Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng5      21,605,000
    10Tài chính – Ngân hàng521,717,000
    11Kế toán6      24,924,000
    12Quản trị nhân lực6      25,434,000
    13Quản trị văn phòng6      26,038,000
    14Hệ thống thông tin quản lý6      25,513,000
    15Quản trị công nghệ truyền thông6      25,284,000
    16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành521,762,000
    17Quản trị khách sạn6      26,237,000
    18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống6      26,237,000
    19Ngôn ngữ Anh520,997,000
    20Tâm lý học522,475,000
    21Thiết kế đồ họa628,886,000
    22Thiết kế thời trang6      28,138,000
    23Thiết kế nội thất6      26,646,000

    Trong đó LTM HK I:

    • Môn AV thuộc LTM của các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh.
    • Môn THDB thuộc LTM của các ngành, trừ ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa.
    • Ngành Ngôn ngữ Anh, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing trong LTM HK I không bao gồm môn THDB, sinh viên (SV) sẽ học THDB ở HK kế tiếp.

    Phương thức giải quyết học phí Anh văn và Tin học dự bị

    Môn Anh văn

    – Tạm thu học phí 1 cấp độ Anh văn giao tiếp quốc tế 1 (AVQT 1) trong LTM HK 1.

    – Căn cứ trình độ AV đầu vào, phần chênh lệch giữa học phí môn AV tạm thu với cấp độ yêu cầu học được giải quyết theo 1 trong 2 trường hợp sau:

    + SV có trình độ AV đầu vào thuộc cấp độ AVQT 1 hoặc AVQT 2: Không có chênh lệch học phí.

    + SV có trình độ AV đầu vào từ cấp độ AVQT 3 trở lên được chi hoàn chênh lệch giữa học phí tạm thu và cấp độ yêu cầu học, chi tiết như sau:

    MSMH đầu vàoTên môn họcHọc phí AV thu khi nhập họcHọc phí AV thực học HK1Chênh lệchGhi chú
    AV012DV01Anh văn giao tiếp quốc tế 16,863,0006,863,000
    AV013DV01Anh văn giao tiếp quốc tế 26,863,0006,863,000
    AV116DV01Anh văn giao tiếp quốc tế 36,863,0005,430,0001,433,000Chi hoàn
    AV117DV01Anh văn giao tiếp quốc tế 46,863,0005,430,0001,433,000Chi hoàn
    AV210DV01Anh văn giao tiếp quốc tế 56,863,0005,430,0001,433,000Chi hoàn
    AV211DV01Anh văn giao tiếp quốc tế 66,863,0005,430,0001,433,000Chi hoàn

    Môn Tin học dự bị

    Môn THDB là môn (xét tương đương môn Tin học đại cương) và thuộc môn tiên quyết trong chương trình đào tạo. Trường hợp, SV đạt yêu cầu được miễn học môn THDB, nhà trường hoàn trả học phí 2,554,000 đồng đã đóng HK I cho môn THDB trừ Ngành Ngôn ngữ Anh, Kinh doanh quốc tế , Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing.

    Loading...

    Như vậy qua bài viết trên, Baomuctim.com vừa chia sẻ cho bạn đọc thông tin về học phí Đại học Hoa Sen TpHCM 2019. Hi vọng qua bài viết các bạn có thể chuẩn bị về mặt tài chính cho việc đóng học phí khi theo học tại đây.

    Từ khóa:

    • đại học hoa sen học phí
    • đại học hoa sen tuyển sinh 2019
    • đại học hoa sen ở đâu
    • đại học hoa sen xét học bạ 2019
    • các ngành của đại học hoa sen
    • đại học hoa sen học phí 2019
    • đại học hoa sen điểm chuẩn
      Học phí trung tâm Anh ngữ Wall Street English 2019

    Bình luận
    0

    Bình luận