muctim 02/06/2017 02:23
Thumb lg 1bce27fa 3c3c 47e8 a4c6 d0c8ac419bc9

Hướng dẫn đọc thành phần mỹ phẩm Nhật Bản cho người mới

Nhận biết thành phần hay dùng trong mỹ phẩm dưỡng da, trắng da, chống lão hóa, trang điểm của Nhật nội địa: vitamin C, Glycerin, paraben, ... và định dạng sản phẩm: nước, dầu, khô hay dạng khó trôi. [adinserter block="1"] Điều tạo nên...

publish 02/06/2017 02:23

Hướng dẫn đọc thành phần mỹ phẩm Nhật Bản cho người mới

Nhận biết thành phần hay dùng trong mỹ phẩm dưỡng da, trắng da, chống lão hóa, trang điểm của Nhật nội địa: vitamin C, Glycerin, paraben, ... và định dạng sản phẩm: nước, dầu, khô hay dạng khó trôi. [adinserter block="1"] Điều tạo nên...


Nhận biết thành phần hay dùng trong mỹ phẩm dưỡng da, trắng da, chống lão hóa, trang điểm của Nhật nội địa: vitamin C, Glycerin, paraben, … và định dạng sản phẩm: nước, dầu, khô hay dạng khó trôi.

Điều tạo nên sự khác biệt trong tính năng (và cả giá tiền!) của từng sản phẩm chính là chúng chứa đựng những thành phần nào. Hầu như bạn không thể nắm hết công dụng của một món mỹ phẩm nếu chỉ nhìn phần bao bì ở mặt trước. Khi đó hãy kiểm tra cả mặt sau nữa nhé!

Thành phần chung hay dùng trong mỹ phẩm Nhật

Đối với các mỹ phẩm thông dụng như lotion, tinh chất làm đẹp, kem dưỡng, nhũ tương, tẩy trang hay kem chống nắng, bạn thường gặp các thành phần sau:

  • 精製水 – Seisei-sui: nước tinh khiết, được xem như “lớp nền” giúp hòa tan các thành phần khác.
  • BG: một loại dung dịch hơi sánh, không màu không mùi, có độ kích ứng da rất thấp, thường được sử dụng trong các sản phẩm dưỡng ẩm.
  • パラベン – Paraben: là một nhóm chất bảo quản được sử dụng nhiều nhất trong mỹ phẩm. Từ năm 2002, có một số nghiên cứu cho rằng Paraben gây mất cân bằng nội tiết tố nếu sử dụng trong thời gian dài và là một trong những tác nhân gây ra bệnh ung thư. Tuy nhiên, các nhóm Paraben thường thấy trong mỹ phẩm thuộc loại an toàn và cho đến nay vẫn chưa có bất cứ khẳng định nào về tác hại của nhóm chất này.
  • 香料 – Kouryou: hương liệu, dùng để tạo hương cho mỹ phẩm hoặc khử mùi của các thành phần có trong sản phẩm.

※ Dựa trên hàm lượng có trong sản phẩm, các thành phần và nguyên liệu sẽ được viết theo thứ tự giảm dần.

Thành phần DƯỠNG ẨM phổ biến

  • グリセリン: Glycerin
  • プロピレングリコール: Propylene glycol (PG)
  • ジプロピレングリコール: Dipropylene glycol (DPG)
  • 1,3-ブチレングリコール: 1,3 Butylene glycol (BG)
  • ポリエチレングリコール: Polyethylene glycol
  • 2-ピロリドン-5-カルボン酸ナトリウム: PCA-Na
  • ヒアルロン酸ナトリウム: Hyaluronic Natri acid

Thành phần DƯỠNG TRẮNG phổ biến

  • アルブチン: Arbutin
  • エラグ酸: Ellagic acid
  • ビタミンC: Vitamin C
  • パルミチン酸:  Palmitic acid

Đọc mỹ phẩm trang điểm Nhật Bản như thế nào?

Khi bước vào các trung tâm mua sắm hay Drug store tại Nhật Bản, bạn hãy chuẩn bị tinh thần để lạc vào thế giới mỹ phẩm trang điểm đa màu đa sắc ở đây. Tuy nhiên, đa số các sản phẩm đều có mẫu thử kèm theo. Bạn hãy tìm những món đồ có ghi “サンプル – sampuru” hay “見本 – mihon” tức “hàng mẫu” để kiểm tra màu sắc cũng như tính năng kỹ càng trước khi mua nhé!

cach-doc-thanh-phan-my-pham-nhat-ban-1

cach-doc-thanh-phan-my-pham-nhat-ban-2

cach-doc-thanh-phan-my-pham-nhat-ban-3

Thành phần trong mỹ phẩm chăm sóc da

Bạn cần nắm rõ da mình thuộc loại da thường (普通肌 – futsuu-hada), da hỗn hợp (混合肌 – kongou-hada), da khô (乾燥肌 – kansou-hada) hay da nhạy cảm (敏感肌 – binkan-hada) để chọn mua mỹ phẩm sao cho phù hợp.

  Bảng màu son kem Amok lovefit whipped lips swatch mới nhất

cach-doc-thanh-phan-my-pham-nhat-ban-4

tu khoa

  • cách đọc thành phần mỹ phẩm
  • cyclopentasiloxane có tác dụng gì
  • bán buôn mỹ phẩm xách tay nhật
  • bán buôn mỹ phẩm nhật tại hà nội

Author

Thumb lg 81af8c9f cff0 42f2 90f1 69da2678e68f

muctim

Bình luận Ic comment spice
0

Ic post comment off
Bình luận

‘Nếu bạn thích bài viết này, hãy "like" nó ’

Trở nên phổ biến từ baomuctim.com

Bài viết có liên quan


Bài gởi có liên quan